lại nữa

lại nữa

Trời lại nữa mưa rồi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thêm một lần nữa, tiếp tục: Dùng để diễn tả sự lặp lại của một hành động, sự việc đã từng xảy ra trước đó.
    • Hơn nữa, ngoài ra: Dùng để bổ sung thêm một ý kiến, thông tin, hoặc lý do khác vào những điều vừa được nói đến.
dụ sử dụng
  • Diễn tả sự lặp lại:

    • Anh ấy đã phạm sai lầm lại nữa. (Hành động phạm sai lầm đã xảy ra thêm một lần nữa.)
    • Trời lại nữa mưa rồi. (Trời tiếp tục mưa, giống như đã từng mưa trước đó.)
  • Bổ sung ý kiến, thông tin:

    • ấy thông minh, chăm chỉ, lại nữa còn rất tốt bụng. (Bổ sung đức tính "tốt bụng" vào các đức tính "thông minh, chăm chỉ" đã nêu.)
    • Nhà xa, đường tắc, lại nữa trời mưa nên tôi đến muộn. (Bổ sung lý do "trời mưa" vào các lý do "nhà xa, đường tắc" đã nêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lại... lại nữa": Cấu trúc nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại.

    • Bài hát ấy lại được phát lại nữa trên đài. (Nhấn mạnh việc bài hát được phát nhiều lần.)
  • Đứng đầu câu để nối ý: Khi dùng với nghĩa "hơn nữa", có thể đứng đầu câu để giới thiệu ý bổ sung.

    • Lại nữa, chúng ta cần xem xét đến yếu tố chi phí. (Giới thiệu một ý kiến bổ sung cần xem xét.)
Biến thể từ gần giờng
  • Lại: Phó từ, có nghĩa là "một lần nữa", nhưng thường ngắn gọn hơn có thể dùng trong nhiều cấu trúc đa dạng hơn.

    • Tôi lại gặp anh ấycông viên. (Tôi gặp anh ấy một lần nữa.)
  • Nữa: Phó từ, thường đi sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự tiếp diễn, thêm về mức độ hoặc số lượng.

    • Tôi muốn uống thêm cốc nữa. (Chỉ số lượng tăng thêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thêm nữa: Dùng để bổ sung ý.
    • ấy hát hay, thêm nữa còn biết chơi đàn.
  • Hơn nữa: Trang trọng hơn một chút, thường dùng trong văn viết.
    • Dự án khả thi về mặt kỹ thuật. Hơn nữa, còn hiệu quả kinh tế cao.
  • Lại: Đồng nghĩa khi chỉ sự lặp lại.
    • lại khóc. ( khóc một lần nữa.)
Các cụm từ liên quan
  • Lại còn... nữa: Nhấn mạnh sự bổ sung, thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc than phiền.

    • Ồn ào đã chịu, lại còn bẩn nữa! (Vừa ồn ào, lại bổ sung thêm đặc điểm tiêu cực bẩn.)
  • Chưa... đã... lại nữa: Diễn tả sự việc này chưa kết thúc thì sự việc khác đã xảy ra thêm.

    • Chưa hết mùa đã thấy quảng cáo áo khoác lại nữa. (Nhấn mạnh sự xuất hiện sớm lặp lại của việc quảng cáo.)
Thành ngữ liên quan
  • Một lần nữa: Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc để nhấn mạnh.
    • Xin cảm ơn các bạn một lần nữa.